Giáo dụcLớp 8

Bộ đề ôn hè môn Toán lớp 8

Bài tập ôn hè môn Toán lớp 9 là tài liệu giúp các bạn học sinh lớp 9 ôn tập và rèn luyện kiến thức môn Toán.

Đây là tài liệu hữu ích dành cho các em học sinh vừa hoàn thành xong chương trình học lớp 8 và đang ôn tập hè chuẩn bị lên lớp 9. Tài liệu biên soạn gồm 22 trang, tóm tắt các kiến thức cơ bản và các dạng bài tập giúp các em học sinh nhanh chóng nắm vững được kiến thức trong thời gian hè. Vậy sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.

Bạn đang xem: Bộ đề ôn hè môn Toán lớp 8

Bài tập ôn hè môn Toán lớp 9

BUỔI 1: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

Bình phương của một tổng

(a+b)^2=a^2+2ab+b^2

Diễn giải: Bình phương của một tổng hai số bằng bình phương của số thứ nhất, cộng với hai lần tích của số thứ nhất nhân với số thứ hai, cộng với bình phương của số thứ hai.

Bình phương của một hiệu

(a-b)^2=a^2-2ab+b^2

Diễn giải: Bình phương của một hiệu hai số bằng bình phương của số thứ nhất, trừ đi hai lần tích của số thứ nhất nhân với số thứ hai, cộng với bình phương của số thứ hai.

Hiệu của hai bình phương

a^2-b^2=(a-b)(a+b)

Diễn giải: Hiệu hai bình phương hai số bằng tổng hai số đó, nhân với hiệu hai số đó.

Lập phương của một tổng

(a+b)^3=a^3+3a^2b+3ab^2+b^3

Diễn giải: Lập phương của một tổng hai số bằng lập phương của số thứ nhất, cộng với ba lần tích bình phương số thứ nhất nhân số thứ hai, cộng với ba lần tích số thứ nhất nhân với bình phương số thứ hai, rồi cộng với lập phương của số thứ hai.

Lập phương của một hiệu

(a-b)^3=a^3-3a^2b+3ab^2-b^3

Diễn giải: Lập phương của một hiệu hai số bằng lập phương của số thứ nhất, trừ đi ba lần tích bình phương của số thứ nhất nhân với số thứ hai, cộng với ba lần tích số thứ nhất nhân với bình phương số thứ hai, sau đó trừ đi lập phương của số thứ hai.

Tổng của hai lập phương

a^3+b^3=(a+b)(a^2-ab+b^2)

Diễn giải: Tổng của hai lập phương hai số bằng tổng của hai số đó, nhân với bình phương thiếu của hiệu hai số đó.

Hiệu của hai lập phương

a^3-b^3=(a-b)(a^2+ab+b^2)

Diễn giải: Hiệu của hai lập phương của hai số bằng hiệu hai số đó, nhân với bình phương thiếu của tổng của hai số đó.

Xem thêm: 7 Hằng đẳng thức đáng nhớ và Hệ quả

Bài 1: Rút gọn biểu thức

a. (x-3)(x+5)-(x-2)(x+2)

b. \left(\frac{1}{4} x-y\right)\left(x^{2}+4 x y+16 y^{2}\right)+4\left(4 y^{3}-\frac{1}{16} x^{3}+1\right)

c. (x-2)^{2}+(x+3)^{2}-2(x-1)(x+1)

d. (x-2)^{2}+(x-1)\left(x^{2}+x+1\right)-x(x-2)(x+2)

Bài 2: Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến

a. (x-1)^{2}-2(x-3)(x-1)+(x-3)^{2}

b. (x-1)^{3}-(x+2)\left(x^{2}-2 x+4\right)+3 x^{2}-3 x

Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử

a. 7 x^{2}-7 x y-4 x+4 y

b. x^{2}-2 x-4 y^{2}-4 y

c. x^{3}+10 x^{2}+25 x-x y^{2}

d. 2 x-2 y-x^{2}+y^{2}

e. x^{3}-4 x^{2}+12 x-27

f. x^{2}+6 x-y^{2}+9

g. x^{2}+x-6

h. x^{3}-x^{2}-4 x^{2}+8 x-4

i. 2 x^{2}+4 x-30

Bài 4: Tìm x, y biết

a. x^{3}-64 x=0

b. x^{3}-6 x^{2}+12 x-8=0

c. x^{2}-16-(x-4)=0

d. 6 x(x-5)=x-5

e. x^{3}-7 x-6=0

f. x^{3}-4 x^{2}=-4 x

g. (2 x+1)^{2}=(3+x)^{2}

h. x^{2}+y^{2}-6 x+6 y+18=0

Bài 5: Làm tính chia:

a. \left(15 x^{5} y^{2}+25 x^{4} y^{3}-30 x^{3} y^{2}\right): 5 x^{3} y^{2}

b. \left(x^{3}-2 x^{2}+5 x-10\right):(x-2)

Bài 6: Cho biểu thức A=\frac{x+2}{x+3}-\frac{5}{(x-2)(x+3)}

a. Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A

c. Tìm x để A=5, A=0.

……………….

Mời các bạn tải File tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

Đăng bởi: PPE.Edu.vn

Chuyên mục: Giáo dục, Lớp 8

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button