Giáo dụcLớp 8

Tiếng Anh 8 Review 3: Language | Tiếng Anh 8

Giải bài tập SGK Tiếng Anh 8 Review 3: Language giúp các em học sinh trả lời các câu hỏi tiếng Anh trang 36 tập 2.

Review 3 lớp 8 trang 36 được biên soạn bám sát theo chương trình SGK Tiếng Anh lớp 8 mới. Qua đó giúp học sinh nhanh chóng nắm vững được kiến thức để học tốt tiếng Anh. Ngoài ra các bạn tham khảo thêm nhiều tài liệu tiếng Anh khác tại chuyên mục Học tiếng Anh. Vậy sau đây là nội dung chi tiết bài soạn Tiếng Anh 8 Review 3: Language, mời các bạn cùng theo dõi và tải tài liệu tại đây.

Bạn đang xem: Tiếng Anh 8 Review 3: Language | Tiếng Anh 8

Câu 1

Match the stress on the correct …(Đánh dấu trọng âm vào âm đúng trong các từ. Sau đó nghe và lặp lại.)

Bài nghe:

Nepa’lese ath’letic eco’nomic ge’ography
‘musical tech’nology bi’ology ‘physical
pho’tography refe’ree Japa’nese exami’nee

Vocabulary

Câu 2

Complete each sentence with …(Hoàn thành câu với dạng đúng của từ đã cho.)

1. predict 2. iconic 3. natural
4. culture 5. flooded 6. poluted

Câu 3

Match the definition with their words. (Nối các định nghĩa với các từ.)

1 – c: a disaster – một tai nạn rất nghiêm trọng mà gây ra nhiều cái chết và sự phá hủy

2 – a: a native – một người, cây, hoặc động vật đến từ một vùng đất đặc biệt

3 – f: pollutant – một chất mà làm cho không khí, đất… bị bẩn

4 – b: collapse – điều có thể xảy ra cho tòa nhà trong trận động đất

5 – d: an attraction – một nơi có sự thú vị về văn hóa hoặc thiên nhiên

6 – e: contaminated – làm bẩn bằng cách thêm chất độc hoặc hóa chất

Câu 4

Choose the correct answer …(Chọn câu trả lời đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu.)

1. A 2. B 3. C 4. A 5. C 6. B

Câu 5

Use the verbs in brackets … (Sử dụng những động từ trong ngoặc đơn ở dạng đúng để hoàn thành câu điều kiện.)

1. get; will grow 2. was/were; would not have to work
3. could choose; would go 4. don’t act; will lose
5. was/ were; would be 6. used; would be

Câu 6

Choose the correct voice to … (Chọn dạng đúng của động từ để hoàn thành câu.)

1. have been sent 2. organised 3. is made up
4. is caused 5. was chosen 6. have replaced

1. Thực phẩm và thuốc đã được gửi đến cho những nạn nhân của cơn bão.

2. Tuần rồi, cộng đồng đã tổ chức vài hoạt động để quyên góp tiền cho những người bị thương trong trận động đất.

3. Anh Quốc được hình thành bởi nước Anh, Scotland và Wales.

4. Ô nhiễm nước chủ yếu bị gây ra bởi chất thải công nghiệp và chất thải từ hộ gia đình.

5. Canberra được chọn là thủ đô của ức vào năm 1908.

6. Đô thị hóa đang xảy ra nhanh chóng. Những tòa nhà cao tầng đã thay thế những cánh đồng và những đồng cỏ.

Everyday English

Câu 7

Match the sentences in A … (Nối câu ở A với câu trả lời ở B.)

Nối và dịch:

1 – e: Chuyến thăm của bạn đến hẻm núi lớn như thế nào? — Ly kỳ. Mình chưa bao giờ thấy một nơi nào tuyệt vời như thế.

2 – a: Chủ nhật rồi nhóm chúng tôi đã dành gần như cả ngày để dọn bãi biển. — Tuyệt vời. Bạn đang giúp làm giảm sự ô nhiễm.

3 – g: Bạn có nghe vụ cháy ở trung tâm mua sắm ABC chưa? — Chưa. Có ai bị thương không?

4 – b: Alaska và Hawaii không cùng biên giới với những bang khác ở Mỹ. — Sao lại thế nhỉ?

5 – d: Nhìn này, Phong. Có 2 cầu vồng trên trời. — Ồ, mình không thể nào tin nổi.

6 – f: Việc tổ chức một ngày sạch sẽ cho trường chúng ta thì sao? — Ý kiến hay. Chúng ta bắt đầu như thế nào?

Đăng bởi: PPE.Edu.vn

Chuyên mục: Giáo dục, Lớp 8

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button