Giáo dụcLớp 8

Unit 10 lớp 8: Communication | Tiếng Anh 8

Tiếng Anh 8 Unit 10 Communication giúp các em học sinh lớp 8 trả lời các câu hỏi tiếng Anh phần 1→4 trang 43 để chuẩn bị bài Communication trước khi đến lớp.

Soạn Unit 10 lớp 8 Communication được biên soạn bám sát theo chương trình SGK Tiếng Anh lớp 8 mới. Thông qua bài soạn này giúp học sinh nhanh chóng nắm vững được kiến thức để học tốt tiếng Anh 8. Vậy sau đây là nội dung chi tiết bài Soạn Communication Unit 10 lớp 8, mời các bạn cùng theo dõi và tải tài liệu tại đây.

Bạn đang xem: Unit 10 lớp 8: Communication | Tiếng Anh 8

1. Match the following possible … (Nối những lí do có thể làm gián đoạn giao tiếp với các ví dụ. Bạn có thể bổ sung thêm nhiều lí do và ví dụ không?)

1. A 2. B 3. C 4. C 5. A 6. B

Câu 2

If you don’t understand body language … (Nếu bạn không hiểu ngôn ngữ cơ thể, sự gián đoạn giao tiếp có thể xảy ra. Nối ngôn ngữ cơ thể với ý nghĩa của chúng. Nếu có thể hãy bổ sung thêm ví dụ.)

1 – c: Bạn nhún vai. — “Tôi không biết”.

2 – a: Tay bạn đặt trên hông. — “Tôi giận”.

3 – e: Bạn liếc vào đồng hồ. — “Xin lỗi, tôi cần đi bây giờ”.

4 – b: Bạn cười lớn. — “Tôi hạnh phúc”.

5 – d: Bạn đưa cổ tay lên — “Thật tuyệt! Mình rất hào hứng”.

Câu 3

Using abbreviations for online chatting … (Sử dụng từ viết tắt trong trò chuyện trực tuyến và nhắn tin không phải lúc nào cũng dễ hiểu. Bạn có thể giải mã những câu sau đây được viết theo phong cách nhăn tin/trò chuyện mà không nhìn vào gợi ý không?)

1. → Where are you? We are at Lotte on the second floor.

2. → I’ll be 5 minutes late. See you soon.

3. → Do you want to see a movie this weekend?

4. → Please call me right back. Thanks.

5. → Hi! What are you doing tonight?

6. → Did you see it? Laugh out loud! (mắc cười quá)

Câu 4

Ideas Bank. Work in groups. For each communication … (Ngân hàng ý tưởng. Thực hành theo nhóm. Đối với mỗi sự gián đoạn giao tiếp được nhắc đến ở phân 1, hãy nghĩ về một ý tưởng công nghệ tương lai mà sẽ giúp tránh được nỏ. Chia sẻ ý tưởng của bạn với cả lớp.)

Hướng dẫn dịch:

Ví dụ: Rào cản ngôn ngữ:

Chúng ta sẽ sứ dụng một ứng dụng trên điện thoại thông minh đê tự động dịch những gì chúng ta đang nói thành ngôn ngữ của người nghe.

Gợi ý:

A lack of communication channels: We will develop a smartphone app that can contact with a number of people whether there is internet connection or not.

Đăng bởi: PPE.Edu.vn

Chuyên mục: Giáo dục, Lớp 8

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button